Phiên bản mới: Thử nghiệm. Bạn đang Trải nghiệm ← ×
×
Chân dung nét đẹp đời thường: Người Tử Tế.
skip to main content

Chương trình cho vay – Bảng tính lãi suất Ngân hàng

LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

Do nhu cầu mua vay các dự án bất động sản của khách hàng càng ngày càng gia tăng. Chúng tôi đã biên soạn và làm ra ứng dụng ( Plugin ) bảng tính lãi suất vay trực tiếp trên website cho khách hàng tiện sử dụng, cũng như dễ dàng am hiểu về số tiền mình vay một cách nhanh, chuẩn xác nhất. Ứng dụng vay ngân hàng áp dụng cho tất cả các vấn đề về lãi suất vay từ các BĐS gồm : Căn hộ, đất nền, nhà phố, biệt thự..v.v

 

MUỐN CÓ MỘT KHOẢN VAY LỚN VÀ TỶ LỆ? NHẬN ĐƯỢC ĐỦ ĐIỀU KIỆN, ĐẦU TIÊN!

 

Nếu bạn mua đất mua nhà thì tốt nhất là nên có đủ điều kiện trước. Những người tái tài trợ cho căn nhà của họ sẽ có cơ hội tốt nhất cho các lựa chọn và điều kiện có mức giá tốt nhất bằng cách hội đủ điều kiện trước.

 

Hưởng dẫn sử dụng bảng tính, nhập các thông số vào các ô có sẵn:
  •      Số tiền vay: nhập số tiền vay, có 2 tuỳ chọn triệu/tỷ.
  •      Thời gian vay: nhập tổng thời gian vay, có 2 tuỳ chọn tháng/năm.
  •      Lãi suất: nhập lãi suất ngân hàng (bạn nên nhập lãi suất cho các năm về sau, thường là 10-11%/năm), có 2 tuỳ chọn lãi suất tháng/năm.
  •      Bấm nút xem kết quả và đợi vài giây, kết quả chi tiết sẽ hiện bên dưới.

Bảng tính lãi suất vay ngân hàng:

[laisuat]

 

Hồ sơ vay cần chuẩn bị trước khi mua đất:

Thông thường sẽ bao gồm 4 bộ hồ sơ chính như sau:

– Hồ sơ pháp lý:

  •      CMND.
  •      Hộ khẩu.
  •      Đăng ký kết hôn / Xác nhận độc thân / Xác nhận ly hôn.

– Hồ sơ tài chính: Tùy theo từng nguồn thu nhập và tùy ngân hàng mà việc thu thập hồ sơ sẽ khác nhau.

– Hồ sơ mục đích sử dụng vốn: thường là Hợp đồng đặt cọc/đặc chỗ/HĐ mua bán + Sổ đỏ/sổ hồng.

– Hồ sơ Tài sản đảm bảo: Sổ đỏ/Sổ hồng/HĐ mua bán của tài sản nhận làm tài sản thế chấp.

Một lần nữa, chúng tôi tin chắc về tiềm năng phát triển rất mạnh của khu vực trong giai đoạn sắp tới. Quý khách có nhu cầu đầu tư, mua ở, tích lũy tài sản tại khu vực này hãy gọi trực tiếp cho đội ngũ của chúng tôi với hơn 12 năm làm các dự án từ đất nền, nhà phố biệt thự, căn hộ chung cư sẽ giúp khách hàng được nhiều thông tin bổ ích trước khi lựa chọn dự án nào phù hợp .

Hotline : 0905 8888 90

 

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH CHO VAY KHÔNG THẾ CHẤP - THẾ CHẤP PHỔ BIẾN NHẤT CỦA CHÚNG TÔI.

Tính toán lãi suất Tiền gửi VND

Số tiền gửi:   
   

Kỳ hạn:

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Ghi chú: KKH viết tắt 'Không kỳ hạn', đơn vị tính %, lãi suất %/năm
Ghi chú: Số in đậm màu đỏ là lãi suất tốt nhất
Ngân hàngKỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH1236912182436
ABBank0.44.94.95.365.77777
ACB15.15.25.46.36.36.97.27.27.2
Bắc á bank15.45.45.56.977.47.657.657.65
Baoviet Bank15.55.55.55.55.588.28.28.2
BIDV0.24.34.34.85.35.56.96.86.86.8
HD Bank0.7555.25.96.277.66.96.9
Kiên Long bank15.35.45.46.56.57.17.277
LienvietPostBank14.44.555.55.76.87.17.27.4
Maritime Bank05.25.25.36.76.97.17.177
NCB05.35.355.576.77.37.887.5
Ngân hàng ANZ0000000000
Ngân hàng Nam Á15.45.45.46.66.777.47.47.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn0.54.54.555.55.66.86.86.80
Ngân Hàng Phương Đông05.45.55.56.66.757.47.47.57.6
Ngân hàng quân đội0.355.15.36.16.17.207.57
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu05.45.45.56.16.26.906.96.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam0.54.54.555.55.56.86.76.86.9
Ngân hàng TMCP Đông Á05.45.55.56.76.87.2000
Ngân hàng TMCP Sài gòn05.45.55.58.18.258.258.58.58.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội0.55.15.15.36.46.477.27.27.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam0.85.45.55.56.26.48.477.37.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam0.254.14.34.65.15.366.16.16.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín0.35.45.45.57.17.357.57.77.87.9
Ngân hàng xây dựng15.45.455.456.556.557.27.27.37.3
Ocean Bank0.85.25.25.56.26.377.27.37.4
PGBank05.35.45.56.66.77.17.37.37.3
PVCom bank05.35.45.56.56.87.57.67.77.7
Sacombank055.15.4666.8777
Sai Gon Bank0.54.84.85.55.95.86.877.10
SeaBank0.35.15.25.255.86.26.86.856.96.95
Techcombank05.25.25.36.36.36.86.900
TP Bank0.6000000007.45
Viet Á Bank0.35.55.55.56.86.97.57.87.87.8
Viet Capital Bank15.45.45.47.47.888.58.68.6
Vietcombank0.54.54.555.55.56.806.86.8
Vietnam Russia bank15.15.15.36.16.26.97.27.37.3
VPBank05.55.35.57.77.77.77.97.98
KKH1236912182436

Gửi tiết kiệm tại quầy *

Gửi tiết kiệm tại quầy *

Lãi suất: % / năm
Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
Agribank0.24.34.85.35.46.86.86.8-
Bảo Việt0.84.856.856.97.957.67.67.6
BIDV0.14.34.85.35.36.86.86.86.8
DongABank0.295577.27.47.67.67.6
Eximbank0.24.655.65.87.47.98.48
MaritimeBank-556.856.957.057.457.557.55
OCB0.54.857.27.37.47.57.77.7
Ocean Bank0.55556.46.87.47.27.3
SHB0.24.64.86.86.977.37.37.4
VIB0.8557.37.47.597.67.67.6
Vietcombank0.14.34.85.35.36.86.86.86.8
VietinBank0.14.34.85.35.36.86.76.86.8

DỊCH VỤ NHÀ ĐẤT

Nghiên cứu thị trường

Thâm niên nhiều năm trong lĩnh vực nhà đất, bất động sản, cùng đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, chu đáo

Chúng tôi cho vay mua nhà

Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm được khoản vay mua nhà phù hợp ở mức tuyệt vời.

Theo dõi tài sản của bạn

Theo dõi giá trị ước tính của ngôi nhà của bạn và giữ liên lạc với thị trường địa phương của bạn.

Lên đầu trang